Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 5 năm 2027
Tháng 5/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp xuất hành tháng 5/2027
Thứ bảy, 01/05/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất25 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Kiến · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Chủ nhật, 02/05/2027
Phù hợp26 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Tân Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Trừ · sao Phòng
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Hợi
Thứ ba, 11/05/2027
Phù hợp6 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Thu · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ bảy, 15/05/2027
Rất phù hợp10 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ hai, 17/05/2027
Phù hợp12 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Bính Thân · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Bình · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Thứ bảy, 22/05/2027
Phù hợp17 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Liễu
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mùi
Thứ hai, 24/05/2027
Rất phù hợp19 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Thứ ba, 25/05/2027
Phù hợp20 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Trực Bế kỵ khởi sự.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tuất
Ngày nên tránh xuất hành tháng 5/2027
- T3 04/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T7 08/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- CN 09/05Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 14/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- CN 16/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 20/05Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- CN 23/05Tam nương Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày Tam nương.
- T5 27/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T6 28/05Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 30/05Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày hắc đạo.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật