Chủ nhật
Ngày 16/05/2027
11 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Tư năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Lập hạ
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhKê giườngLàm bếpThêm người trong nhàXây khoLấp hang, bít lỗ
Không nên làm
Cưới hỏiTrồng trọtSửa chữa, xây dựngĐộng thổXuất hànhChặt câyLàm xàAn tángTạ thổ
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.