Thứ bảy
Ngày 15/05/2027
10 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Tư năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Lập hạ
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừXuất hànhXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiĐộng thổPhá thổNhập liệmAn táng
Không nên làm
Làm bếpKê giườngMở khoLợp nhà
Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.