Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 17/05/2027

12 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Bính Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Tư năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Bính Thân · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Trực
Bình
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiCắt mayCắt tócXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuChuyển nhàGác đòn dôngTrồng trọtMua gia súc

Không nên làm

Chặt câyAn tángKê giườngCúng tếCầu phúc

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.