Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 11/05/2027

6 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
6 tháng Tư năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Trực
Thu
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Thất (tốt)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Giáp Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Giải trừXuất hànhĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhDựng cộtGác đòn dôngChuyển nhàLàm bếpThêm người trong nhàNhập trạchMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Cúng tếChặt câyDựng giàn giáoKê giườngSửa chữa, xây dựngĐộng thổAn tángSửa mộPhá thổ

Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.