Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 10/05/2027

5 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Tư năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcCúng tếCầu phúcKhai quangĐộng thổKê giườngXuất hànhTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiDựng cộtGác đòn dôngGiải trừPhá thổ

Không nên làm

Cưới hỏiĐào giếngNhập trạchChuyển nhàAn táng

Cát thần: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.