Thứ năm
Ngày 20/05/2027
15 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 15 tháng Tư năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Lập hạ
- Tuổi xung
- Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiGiải trừPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai quangAn táng
Cát thần: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.