Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 24/05/2027

19 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
19 tháng Tư năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Mão · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
Trực
Khai
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Trương (tốt)
Tiết khí
Tiểu mãn
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiXuất hànhĐộng thổPhá thổGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcHọc nghềTháo dỡKhởi móngLắp cối xay, cối giãTháo nướcĐào aoXây khoĐào mươngTrồng trọtTạ thổMở huyệt, cải tángSửa mộLập bia

Không nên làm

Nhập trạchLắp cửaAn táng

Cát thần: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.