Chủ nhật
Ngày 30/05/2027
25 tháng Tư năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 25 tháng Tư năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu mãn
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcLập đàn cúngCầu tựLắp đặt máy mócMua gia súcChuyển nhàNhập trạchTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangKhởi móngDựng cộtGác đòn dôngLàm bếpLắp cửaLập bàn thờXuất hỏaLợp nhàMở huyệt, cải tángAn táng
Không nên làm
Động thổPhá thổCưới hỏi
Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tử Khí, Địa Nang, Ngũ Ly, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.