Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 1 năm 2027
Tháng 1/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp ăn hỏi tháng 1/2027
Thứ tư, 06/01/2027
Phù hợp29 tháng Một năm Bính Ngọ · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Chẩn
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mão
Thứ hai, 11/01/2027
Phù hợp4 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ ba, 12/01/2027
Phù hợp5 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Vĩ
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Chủ nhật, 17/01/2027
Phù hợp10 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Chủ nhật, 24/01/2027
Phù hợp17 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Mão
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Chủ nhật, 31/01/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất24 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thu · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 1/2027
- T6 01/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 03/01Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 04/01Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T5 07/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T7 09/01Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- CN 10/01Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T4 13/01Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T7 16/01Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T2 18/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T5 21/01Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T6 22/01Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 25/01Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T4 27/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T5 28/01Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T6 29/01Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T7 30/01Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật