Thứ bảy
Ngày 30/01/2027
23 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiVá tườngLấp hang, bít lỗDiệt mốiGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Xây đền miếuNhập trạchSửa chữa, xây dựngAn tángĐưa tangCưới hỏi
Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.