Thứ sáu
Ngày 29/01/2027
22 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Mậu Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Thân · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiMở khoXuất hàng, xuất tiềnKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiSăn bắnNhập liệmPhá thổAn táng
Không nên làm
Cầu phúcCưới hỏiKê giườngNhập trạchĐóng thuyền
Cát thần: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Du Họa, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.