Thứ bảy
Ngày 16/01/2027
9 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếPhá dỡ nhàPhá tườngGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai trươngĐộng thổPhá thổ
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Phổ Hộ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.