Chủ nhật
Ngày 17/01/2027
10 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Bính Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Bính Thân · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaThu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcCắt mayLợp nhàKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp cửaChuyển nhàNhập trạchTrồng trọtChăn nuôiSăn bắnĐào giếngĐào aoAn tángPhá thổNhập liệmBỏ tangThành phụcLập bia
Không nên làm
Cầu phúcXây đền miếuCúng tếKê giườngTạ thổ
Cát thần: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Du Họa, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.