Thứ sáu
Ngày 22/01/2027
15 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Tân Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 15 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Tân Sửu · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Lâu (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Ất Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLuyện gia súcLàm chuồng gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiNhập trạchXuất hànhĐộng thổPhá thổAn tángĐưa tang
Cát thần: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.