Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 23/01/2027

16 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vị (tốt)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Bính Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai quangGiải trừXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtNhập liệmSửa mộĐộng thổBỏ tangThành phục

Không nên làm

Làm bếpAn tángCúng tếKhai trươngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcMua gia súcTạ thổXuất hànhThăm người bệnh

Cát thần: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.