Thứ tư
Ngày 06/01/2027
29 tháng Một năm Bính Ngọ · ngày Ất Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Một năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Dậu · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Tân Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếNhập liệmPhá thổBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập biaNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.