Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 6 năm 2029
Tháng 6/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp xuất hành tháng 6/2029
Thứ năm, 07/06/2029
Rất phù hợp26 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tuất
Thứ bảy, 09/06/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất28 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Kiến · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Chủ nhật, 10/06/2029
Phù hợp29 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Trừ · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Sửu
Thứ năm, 21/06/2029
Phù hợp10 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Giác
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ bảy, 23/06/2029
Phù hợp12 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ năm, 28/06/2029
Phù hợp17 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Đẩu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mùi
Ngày nên tránh xuất hành tháng 6/2029
- T7 02/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 06/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T6 08/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T3 12/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 15/06Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 16/06Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Nguyệt kỵ.
- T4 20/06Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo.
- CN 24/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T2 25/06Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T3 26/06Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- T4 27/06Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T7 30/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật