Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 6 năm 2029

Tháng 6/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp ăn hỏi tháng 6/2029

Thứ sáu, 01/06/2029

Rất phù hợp

20 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 01/06

Thứ hai, 04/06/2029

Phù hợp

23 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 04/06

Thứ năm, 07/06/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

26 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 07/06

Chủ nhật, 10/06/2029

Phù hợp

29 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Trừ · sao Mão

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 10/06

Thứ tư, 13/06/2029

Phù hợp

2 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Định · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 13/06

Thứ năm, 21/06/2029

Phù hợp

10 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Giác

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 21/06

Thứ bảy, 23/06/2029

Phù hợp

12 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Đê

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 23/06

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 6/2029

Ngày ăn hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày