Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 07/06/2029

26 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Tư năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thìn · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
Trực
Khai
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung
Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLễ trưởng thànhLàm xe, nông cụCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừChặt câyXuất hỏaNhập trạchTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngTrồng trọtPhá thổ

Không nên làm

Đưa tangMua sắm tài sảnAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày