Chủ nhật
Ngày 10/06/2029
29 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Tư năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Tân Mùi · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Ất Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàĐộng thổKê giườngMua gia súcTrồng trọtThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuLàm chuồng gia súc
Không nên làm
An tángXây sinh phầnĐưa tang
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp. Hung thần: Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
