Thứ hai
Ngày 11/06/2029
30 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 30 tháng Tư năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Nhâm Thân · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Bính Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lắp đặt máy mócCúng tếCầu phúcCầu tựTắm gộiGiải trừĂn hỏi (nạp thái)Khai trươngSửa chữa, xây dựngDựng cộtGác đòn dôngĐục lỗ cộtLắp cối xay, cối giãTrở về chốn cũVá tườngLấp hang, bít lỗTháo dỡTháo nướcXuất hỏaDọn dẹp nhà cửaXây sinh phầnĐóng thọ mộcAn tángTạ thổMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Cưới hỏiKê giườngLàm bếpĐộng thổPhá thổĐóng thuyền
Cát thần: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
