Thứ ba
Ngày 26/06/2029
15 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 15 tháng Năm năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Đinh Hợi · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiSăn bắtĐan lướiSăn bắnĐánh cáNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai trươngGiao dịchCưới hỏiAn tángĐưa tang
Cát thần: Ngũ Phú, Phúc Sinh. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
