Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 25/06/2029

14 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Bính Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Năm năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Tuất · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
Trực
Định
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Hạ chí
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Lắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchXuất hànhCúng tếCầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLập bàn thờXuất hỏaGiải trừGặp gỡ họ hàng, bạn bèSửa chữa, xây dựngĐộng thổTháo dỡKhởi móngĐặt chân cộtLợp nhàKê giườngPhá thổAn tángNhập liệmLập bia

Không nên làm

Khai trươngChặt câyLàm xàLàm bếp

Cát thần: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày