Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 16/06/2029

5 tháng Năm năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Năm năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Sửu · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiLắp đặt máy mócGiao dịchXuất hànhCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangMay màn cướiCắt mayTháo nướcĐào aoĐào giếng

Không nên làm

Làm bếpCắt tócXây cầuĐưa tangAn táng

Cát thần: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày