Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 1 năm 2029
Tháng 1/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
5 ngày hợp động thổ tháng 1/2029
Thứ tư, 03/01/2029
Phù hợp · đẹp nhất19 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Quý Tỵ · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Chấp · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Chủ nhật, 07/01/2029
Phù hợp23 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Phòng
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Thứ hai, 15/01/2029
Phù hợp1 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Định · sao Nguy
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Hợi
Thứ bảy, 20/01/2029
Phù hợp6 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thu · sao Vị
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Thứ tư, 24/01/2029
Phù hợp10 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Giáp Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Sâm
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thân
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2029
- T2 01/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T3 02/01Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T5 04/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 05/01Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T4 10/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T5 11/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T7 13/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 14/01Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 17/01Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- CN 21/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T2 22/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T3 23/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T5 25/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T7 27/01Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- CN 28/01Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 29/01Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật