Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày cưới đẹp tháng 1 năm 2029

Tháng 1/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

5 ngày hợp cưới hỏi tháng 1/2029

Thứ bảy, 13/01/2029

Phù hợp

29 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Mãn · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 13/01

Thứ hai, 15/01/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

1 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Định · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Hợi
Chi tiết ngày 15/01

Thứ bảy, 20/01/2029

Rất phù hợp

6 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thu · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 20/01

Thứ tư, 24/01/2029

Phù hợp

10 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Giáp Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thân
Chi tiết ngày 24/01

Thứ năm, 25/01/2029

Rất phù hợp

11 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 25/01

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 1/2029

Ngày cưới hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày