Thứ tư
Ngày 31/01/2029
17 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Tân Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 17 tháng Chạp năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Tân Dậu · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Ất Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Nhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập bia
Không nên làm
Khai trươngChặt câyCưới hỏiLàm xà
Cát thần: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tứ Hao, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
