Thứ bảy
Ngày 20/01/2029
6 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Chạp năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Canh Tuất · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcVấn danhCúng tếLễ trưởng thànhCắt mayGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàThu tiền, nạp tàiSăn bắtLàm bếp
Không nên làm
Khai trươngKê giườngAn tángSửa mộ
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long. Hung thần: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
