Chủ nhật
Ngày 21/01/2029
7 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Tân Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Chạp năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Tân Hợi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếLập đàn cúngTắm gộiTô tượng, vẽ tranh thờXuất hỏaKhai quangDựng cộtGác đòn dôngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcLàm xàĐục lỗ cộtChặt câyDựng giàn giáoLắp cửaKê giườngTháo dỡChăn nuôiLàm chuồng gia súcĐào giếng
Không nên làm
Xây đền miếuCưới hỏiXuất hànhĐộng thổAn tángĐưa tang
Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
