Thứ tư
Ngày 24/01/2029
10 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Giáp Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Chạp năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Giáp Dần · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Canh Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcChuyển nhàThu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcNhập trạchGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừĐi khám bệnhChữa bệnhNhập họcKê giườngLắp cửaLập bàn thờXuất hỏaTháo dỡDọn dẹp nhà cửaTreo biển hiệuXây sinh phầnĐóng thọ mộcPhá thổSửa mộMở huyệt, cải tángNhập liệm
Không nên làm
Thăm người bệnhCúng tếXuất hànhGác đòn dôngLợp nhàTạ thổAn táng
Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
