Thứ tư
Ngày 03/01/2029
19 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Quý Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Một năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Quý Tỵ · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Đinh Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangCắt mayLễ trưởng thànhCưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Tháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngKê giườngChuyển nhàNhập trạchLập bàn thờĐan lướiSăn bắtSăn bắnChặt câyThêm người trong nhàTháo nước
Không nên làm
Xuất hànhAn tángSửa mộKhai trương
Cát thần: Ngũ Phú, Ích Hậu. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
