Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 12 năm 2028
Tháng 12/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp động thổ tháng 12/2028
Thứ bảy, 02/12/2028
Phù hợp17 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Tân Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Thứ tư, 06/12/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất21 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mùi
Thứ bảy, 09/12/2028
Rất phù hợp24 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Định · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Thìn (07:00–08:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tuất
Thứ sáu, 15/12/2028
Phù hợp30 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Thứ bảy, 16/12/2028
Phù hợp1 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Ất Hợi · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Bế · sao Nữ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Tỵ
Thứ ba, 19/12/2028
Phù hợp4 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Mậu Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Mãn · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Thứ năm, 21/12/2028
Phù hợp6 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Canh Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Định · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Thứ tư, 27/12/2028
Phù hợp12 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Bính Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ bảy, 30/12/2028
Rất phù hợp15 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mùi
Ngày nên tránh động thổ tháng 12/2028
- T6 01/12Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 03/12Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 04/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T5 07/12Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T6 08/12Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 11/12Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 12/12Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T4 13/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- CN 17/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 23/12Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- CN 24/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T6 29/12Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật