Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày động thổ đẹp tháng 11 năm 2028

Tháng 11/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp động thổ tháng 11/2028

Thứ tư, 01/11/2028

Phù hợp

15 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Định · sao Sâm

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 01/11

Thứ ba, 14/11/2028

Phù hợp

28 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Định · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 14/11

Thứ ba, 21/11/2028

Phù hợp

6 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bế · sao Thất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 21/11

Thứ năm, 23/11/2028

Phù hợp

8 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Nhâm Tý · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Trừ · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Ngọ
Chi tiết ngày 23/11

Thứ sáu, 24/11/2028

Phù hợp

9 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Mãn · sao Lâu

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 24/11

Thứ bảy, 25/11/2028

Phù hợp

10 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Giáp Dần · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Bình · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thân
Chi tiết ngày 25/11

Chủ nhật, 26/11/2028

Phù hợp

11 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Ất Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Định · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 26/11

Thứ năm, 30/11/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

15 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Sửu
Chi tiết ngày 30/11

Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2028

Ngày động thổ được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày