Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 11 năm 2028
Tháng 11/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp xuất hành tháng 11/2028
Chủ nhật, 05/11/2028
Phù hợp19 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ tư, 08/11/2028
Rất phù hợp22 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Thứ sáu, 10/11/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất24 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tỵ
Thứ hai, 13/11/2028
Phù hợp27 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Nhâm Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bình · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Tam nương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thân
Thứ tư, 15/11/2028
Phù hợp29 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Chấp · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tuất
Thứ tư, 22/11/2028
Rất phù hợp7 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Kiến · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Thứ sáu, 24/11/2028
Phù hợp9 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Mãn · sao Lâu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Mùi
Thứ bảy, 25/11/2028
Phù hợp10 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Giáp Dần · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Bình · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thân
Thứ năm, 30/11/2028
Phù hợp15 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Tỉnh
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Sửu
Ngày nên tránh xuất hành tháng 11/2028
- T5 02/11Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- T6 03/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 04/11Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T5 09/11Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Trực Bế kỵ khởi sự.
- CN 12/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T5 16/11Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T6 17/11Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 28/11Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T4 29/11Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật