Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 10 năm 2028

Tháng 10/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

11 ngày hợp xuất hành tháng 10/2028

Thứ ba, 03/10/2028

Rất phù hợp

15 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mão
Chi tiết ngày 03/10

Thứ tư, 04/10/2028

Phù hợp

16 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Nhâm Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 04/10

Thứ năm, 05/10/2028

Phù hợp

17 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Quý Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Mãn · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Tỵ
Chi tiết ngày 05/10

Thứ hai, 09/10/2028

Phù hợp

21 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Chấp · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Quý Dậu
Chi tiết ngày 09/10

Thứ năm, 12/10/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

24 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 12/10

Thứ bảy, 14/10/2028

Phù hợp

26 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 14/10

Thứ hai, 16/10/2028

Phù hợp

28 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Giáp Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 16/10

Thứ ba, 17/10/2028

Phù hợp

29 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Ất Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Trừ · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Sửu (01:00–02:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Tỵ
Chi tiết ngày 17/10

Thứ ba, 24/10/2028

Phù hợp

7 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 24/10

Thứ năm, 26/10/2028

Rất phù hợp

9 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 26/10

Chủ nhật, 29/10/2028

Phù hợp

12 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Quý Tỵ
Chi tiết ngày 29/10

Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày