Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 10/10/2028

22 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Mậu Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
22 tháng Tám năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Mậu Thìn · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
Trực
Phá
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchGác đòn dôngXuất hànhAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Ngũ Mộ, Cửu Không, Vãng Vong, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày