Chủ nhật
Ngày 29/10/2028
12 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Đinh Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Chín năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Đinh Hợi · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Sương giáng
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Xuất hànhLàm xe, nông cụLàm chuồng gia súcGiải trừLễ trưởng thànhCắt mayLàm xàĐiêu khắcGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàNhập trạchLắp đặt máy mócKhai trươngDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Cưới hỏiĐộng thổPhá thổSửa mộ
Cát thần: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
