Xem ngày theo việc
Ngày cưới đẹp tháng 10 năm 2028
Tháng 10/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
5 ngày hợp cưới hỏi tháng 10/2028
Thứ bảy, 07/10/2028
Phù hợp19 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Ất Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Định · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mùi
Thứ hai, 09/10/2028
Rất phù hợp21 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Chấp · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Dậu
Thứ năm, 12/10/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất24 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ bảy, 14/10/2028
Phù hợp26 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ năm, 26/10/2028
Rất phù hợp9 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 10/2028
- CN 01/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T2 02/10Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T6 06/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T3 10/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T4 11/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T6 13/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 15/10Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 16/10Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 17/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T5 19/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T6 20/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- CN 22/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T2 23/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 25/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T6 27/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Bế kỵ khởi sự.
- CN 29/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 30/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T3 31/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
Ngày cưới hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật