Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 26/10/2028

9 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Chín năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Thân · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Canh Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcXuất hànhĐi khám bệnhChữa bệnhXuất hỏaChuyển nhàNhập trạch

Không nên làm

Khai trươngMở khoXuất hàng, xuất tiềnKê giườngLắp cửaAn táng

Cát thần: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày