Thứ bảy
Ngày 07/10/2028
19 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Ất Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Tám năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Ất Sửu · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGặp gỡ họ hàng, bạn bèĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờLập đàn cúngLập bàn thờKhai trươngKý kết khế ướcBỏ tangThành phụcNhập liệmDi quanAn tángNhậm chứcThêm người trong nhàXuất hànhCắt maySửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngSe tơ, dệt vảiGiao dịch
Không nên làm
Nhập trạchChặt cây
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường. Hung thần: Tử Khí, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
