Thứ tư
Ngày 04/10/2028
16 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 16 tháng Tám năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Xuất hànhGiải trừĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhĐiêu khắcSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngLợp nócKê giườngChuyển nhàNhập trạchKhai trươngTrồng trọtLàm nhà vệ sinh
Không nên làm
Xây đền miếuLắp cửaĐưa tangAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế. Hung thần: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
