Thứ năm
Ngày 09/11/2028
23 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Mậu Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Chín năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Mậu Tuất · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
May màn cướiCắt mayCưới hỏiKê giườngNhập liệmDi quanPhá thổLàm chuồng gia súc
Không nên làm
Mua sắm tài sảnĐóng thuyềnKhai quangĐào giếngLàm bếp
Cát thần: Ích Hậu, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
