Chủ nhật
Ngày 05/11/2028
19 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Chín năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tinh (xấu)
- Tiết khí
- Sương giáng
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangCầu phúcLập đàn cúngXuất hànhĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayCưới hỏiTháo dỡSửa chữa, xây dựngKê giườngNhập trạchLập bàn thờNhập liệmMở huyệt, cải tángAn tángTạ thổNhậm chứcGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàChuyển nhàGác đòn dôngSe tơ, dệt vảiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tài
Không nên làm
Mở khoLễ trưởng thànhChặt câyLàm xà
Cát thần: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
