Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 12/11/2028

26 tháng Chín năm Mậu Thân · ngày Tân Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Chín năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Sửu · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Phòng (tốt)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Ất Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTô tượng, vẽ tranh thờCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèChăn nuôiĐào aoLàm chuồng gia súcSăn bắnĐan lưới

Không nên làm

Cầu phúcTạ thổAn tángGác đòn dôngLàm bếpKhai trươngCưới hỏiXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

Cát thần: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày