Thứ tư
Ngày 06/12/2028
21 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Ất Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Mười năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Ất Sửu · tháng Quý Hợi · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm xe, nông cụCúng tếCầu phúcXây đền miếuLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhVề thăm cha mẹNhập họcNhập trạchGiao dịchKý kết khế ướcĐi khám bệnhChữa bệnhSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngLắp cửa
Không nên làm
Lập đàn cúngChặt câyLàm xàAn tángĐưa tang
Cát thần: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang. Hung thần: Tam Tang, Quỷ Khốc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
