Thứ ba
Ngày 05/12/2028
20 tháng Mười năm Mậu Thân · ngày Giáp Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Mười năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Giáp Tý · tháng Quý Hợi · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Canh Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGặp gỡ họ hàng, bạn bèCưới hỏiTắm gộiSửa chữa, xây dựngĐộng thổCầu phúcKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờXuất hànhĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángNhậm chứcDựng cộtGác đòn dôngThu tiền, nạp tàiDọn dẹp nhà cửaTrồng trọtMua gia súcChặt cây
Không nên làm
Nhập trạchLàm bếpKê giườngMở kho
Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Xá, Tứ Tướng, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
