Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 12 năm 2029

Tháng 12/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp ăn hỏi tháng 12/2029

Thứ hai, 03/12/2029

Phù hợp

28 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Định · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Quý Dậu
Chi tiết ngày 03/12

Thứ ba, 04/12/2029

Rất phù hợp

29 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 04/12

Thứ năm, 06/12/2029

Phù hợp

2 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 06/12

Thứ bảy, 08/12/2029

Phù hợp

4 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Đê

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 08/12

Thứ năm, 13/12/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

9 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mùi
Chi tiết ngày 13/12

Thứ năm, 20/12/2029

Phù hợp

16 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 20/12

Thứ sáu, 21/12/2029

Phù hợp

17 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thu · sao Lâu

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 21/12

Thứ sáu, 28/12/2029

Phù hợp

24 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Định · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tuất
Chi tiết ngày 28/12

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 12/2029

Ngày ăn hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày