Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 16/12/2029

12 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Một năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Trực
Định
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Đại tuyết
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếCầu phúcCầu tựĐiêu khắcKhai quangLập bàn thờXuất hànhNhập họcSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngLắp cửaXuất hỏaChuyển nhàNhập trạchĐào giếngLàm chuồng gia súcAn tángPhá thổBỏ tangThành phục

Không nên làm

Khai trươngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm bếpXây đền miếuĐóng thuyềnSe tơ, dệt vải

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Tử Khí, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày