Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 11 năm 2029

Tháng 11/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp ăn hỏi tháng 11/2029

Thứ sáu, 02/11/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

26 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Dần
Chi tiết ngày 02/11

Thứ sáu, 09/11/2029

Phù hợp

4 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Định · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 09/11

Thứ bảy, 10/11/2029

Phù hợp

5 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tuất
Chi tiết ngày 10/11

Thứ ba, 13/11/2029

Rất phù hợp

8 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 13/11

Thứ năm, 22/11/2029

Rất phù hợp

17 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tuất
Chi tiết ngày 22/11

Thứ bảy, 24/11/2029

Rất phù hợp

19 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 24/11

Chủ nhật, 25/11/2029

Phù hợp

20 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Sửu
Chi tiết ngày 25/11

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 11/2029

Ngày ăn hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày